tĩnh dưỡng

Học thuật
Thân thiện
tĩnh dưỡng

Ông cụ tĩnh dưỡng trong khu vườn yên tĩnh của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tại chỗ, thường nơi yên tĩnh, để nghỉ ngơi phục hồi sức khỏe: Hành động chủ động tìm đến một không gian thanh tịnh, ít xáo trộn để thư giãn, nghỉ ngơi bồi bổ cơ thể, tinh thần sau thời gian lao động, bệnh tật hoặc để dưỡng sức lâu dài.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tĩnh dưỡng tinh thần": nghỉ ngơi để tâm trí được thư thái, an nhiên, thường gắn với các hoạt động như thiền định, đọc sách, sống chậm.
    • Những ngày cuối tuầnbiển lúc ấy tĩnh dưỡng tinh thần, tạm gác lại mọi lo toan công việc.
  • "Nơi tĩnh dưỡng": chỉ địa điểm lý tưởng cho việc nghỉ ngơi, dưỡng sức, thường không khí trong lành cảnh quan yên bình.
    • Vùng núi cao với khí hậu mát mẻ nơi tĩnh dưỡng lý tưởng vào mùa .
Biến thể từ gần giống
  • Dưỡng bệnh (động từ): nghỉ ngơi để chữa bệnh, phục hồi sức khỏe sau một trận ốm. (Nhấn mạnh vào mục đích chữa bệnh hơn tĩnh dưỡng).
  • An dưỡng (động từ): nghỉ ngơi, dưỡng sức trong sự an nhàn, thanh thản, thường dùng cho người già. ( sắc thái trang trọng, thanh cao hơn).
  • Nghỉ dưỡng (động từ): nghỉ ngơi để bồi bổ sức khỏe, thường gắn với các khu nghỉ mát, du lịch. (Có thể bao hàm các hoạt động giải trí, ít nhấn mạnh yếu tố "tĩnh" như tĩnh dưỡng).
Từ đồng nghĩa
  • Nghỉ ngơi: dừng hoạt động để lấy lại sức.
  • Dưỡng sức: bồi bổ, nuôi dưỡng để cơ thể khỏe mạnh trở lại.
  • Hồi phục: trở lại trạng thái sức khỏe, tinh thần tốt như trước.
Thành ngữ liên quan
  • "Dưỡng sinh, tĩnh dưỡng": một cụm từ thường đi đôi, chỉ phương pháp sống, nghỉ ngơi để bảo vệ nâng cao sức khỏe, kéo dài tuổi thọ.
    • Theo đuổi lối sống dưỡng sinh, tĩnh dưỡng giúp ông cụ luôn minh mẫn khỏe mạnh.
tĩnh dưỡng

Ông cụ tĩnh dưỡng trong khu vườn yên tĩnh của mình.

  1. đgt. ở tại chỗ, thường nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi dưỡng sức: tĩnh dưỡng tuổi già xin nghỉ việc vừa tĩnh dưỡng vừa làm vườn cho khuây khoả.